Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 顺势 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùnshì] 1. theo tình thế; nhân tình thế。顺着情势;趁势。
2. thuận tiện; tiện thể; nhân tiện; tiện dịp。顺便;趁便。
2. thuận tiện; tiện thể; nhân tiện; tiện dịp。顺便;趁便。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 顺势 Tìm thêm nội dung cho: 顺势
