Từ: 顺势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺势 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnshì] 1. theo tình thế; nhân tình thế。顺着情势;趁势。
2. thuận tiện; tiện thể; nhân tiện; tiện dịp。顺便;趁便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
顺势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺势 Tìm thêm nội dung cho: 顺势