Cao su chống va đập cửa

Chữ 尟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尟, chiết tự chữ TIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尟:

尟 tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尟

Chiết tự chữ tiển bao gồm chữ 是 少 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尟 cấu thành từ 2 chữ: 是, 少
  • thị
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • tiển [tiển]

    U+5C1F, tổng 13 nét, bộ Tiểu 小
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian3, you2;
    Việt bính: sin2;

    tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 尟

    Tục dùng như chữ tiển .
    tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 尟:

    , , 𡮘, 𡮛, 𡮜,

    Chữ gần giống 尟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尟 Tự hình chữ 尟 Tự hình chữ 尟 Tự hình chữ 尟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尟

    tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
    尟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尟 Tìm thêm nội dung cho: 尟