Từ: 顿悟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿悟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿悟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnwù] tỉnh ngộ; giác ngộ。佛教指顿然破除妄念,觉悟真理。也泛指忽然领悟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
顿悟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿悟 Tìm thêm nội dung cho: 顿悟