Chữ 悟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悟, chiết tự chữ NGỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悟:

悟 ngộ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悟

悟

Chiết tự chữ 悟

Chiết tự chữ ngộ bao gồm chữ 心 吾 hoặc 忄 吾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悟 cấu thành từ 2 chữ: 心, 吾
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 吾 ngo, ngô
  • 2. 悟 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 吾
  • 忄 tâm
  • 吾 ngo, ngô
  • ngộ [ngộ]

    U+609F, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4;
    Việt bính: ng6
    1. [大悟] đại ngộ 2. [感悟] cảm ngộ 3. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 4. [妙悟] diệu ngộ;

    悟 ngộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 悟

    (Động) Hiểu ra, vỡ lẽ.
    ◇Lỗ Tấn 魯
    迅: Tha lập tức ngộ xuất tự kỉ chi sở dĩ lãnh lạc đích nguyên nhân liễu 他立即悟出自己之所以冷落的原因了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Y liền hiểu ra nguyên do tại sao cho nỗi lòng hiu quạnh của mình.

    (Động)
    Khai mở tâm thức, làm cho không mê muội nữa, làm cho tỉnh.
    ◎Như: hoảng nhiên đại ngộ 恍然大悟 bỗng chợt bừng mở tâm thức.

    (Danh)
    Họ Ngộ.
    ngộ, như "giác ngộ, ngộ nghĩnh" (vhn)

    Nghĩa của 悟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGỘ
    hiểu ra; hiểu; thức tỉnh; tỉnh ngộ; giác ngộ。了解;领会;觉醒。
    觉悟。
    giác ngộ.
    恍然大悟。
    bừng tỉnh.
    执迷不悟。
    mê muội mãi không tỉnh.
    Từ ghép:
    悟道 ; 悟性

    Chữ gần giống với 悟:

    㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Chữ gần giống 悟

    悞, 慀, 慎, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悟 Tự hình chữ 悟 Tự hình chữ 悟 Tự hình chữ 悟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

    ngộ悟:giác ngộ, ngộ nghĩnh
    悟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悟 Tìm thêm nội dung cho: 悟