Từ: 顿然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿然 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnrán] đột nhiên; bỗng nhiên。忽然;突然。
顿然醒悟
bỗng nhiên tỉnh ngộ
登上顶峰,顿然觉得周围山头矮了一截。
leo lên đến đỉnh, bỗng nhiên cảm thấy xung quanh đỉnh núi đều thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
顿然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿然 Tìm thêm nội dung cho: 顿然