Từ: 预卜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预卜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 预 • 卜

Nghĩa của 预卜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùbǔ] đoán trước; dự đoán; phỏng đoán; tiên đoán。预先断定。
前途未可预卜。
tương lai không thể đoán trước được.
结果如何尚难预卜。
kết quả ra sao khó mà đoán trước được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự预:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc卜:bóc thư; trắng bóc
bói卜: 
bặc卜:la bặc (củ cải đỏ)
bốc卜:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc卜:cốc rượu
vúc卜: 
vốc卜:một vốc, vốc vơm
预卜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预卜 Tìm thêm nội dung cho: 预卜