Từ: 百戶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百戶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 戶

bách hộ, bá hộ
Trăm nhà. ◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Nghiêu vô bách hộ chi quách, Thuấn vô trí chùy chi địa, dĩ hữu thiên hạ
堯無百戶之郭, 舜無置錐之地, 以有天下 (Phiếm luận 氾論) Vua Nghiêu không có thành quách trăm nhà, vua Thuấn không một mảnh đất cắm dùi, thế mà được cả thiên hạ.Tên chức quan võ, cầm đầu một trăm lính (thời Nguyên, thời Minh).

Nghĩa của 百户 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎihù] bách gia; bách hộ。百家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách
百戶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百戶 Tìm thêm nội dung cho: 百戶