Từ: 驴皮胶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驴皮胶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驴皮胶 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǘpíjiāo] a giao (vị thuốc bắc)。阿胶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴

:lư (con lừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
驴皮胶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驴皮胶 Tìm thêm nội dung cho: 驴皮胶