Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 髓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髓, chiết tự chữ TUỶ, TỦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髓:
髓
Pinyin: sui3, ti1;
Việt bính: seoi5
1. [骨髓] cốt tủy;
髓 tủy
Nghĩa Trung Việt của từ 髓
(Danh) Chất dính ở trong xương.◇Chiến quốc sách 戰國策: Ngô mỗi niệm, thường thống ư cốt tủy 吾每念, 常痛於骨髓 (Yên sách tam 燕策三) Tôi mỗi lần nghĩ đến (điều đó), đều đau xót đến xương tủy.
(Danh) Chất nhựa dính (giống như tủy trong xương).
◇Lí Hạ 李賀: Phì tùng đột đan tủy 肥松突丹髓 (Xương cốc 昌谷) Cây thông béo tốt ứa nhựa đỏ.
(Danh) Phần tinh túy, tinh hoa của sự vật.
◇Lí Hàm Dụng 李咸用: Bút đầu tích tích văn chương tủy 筆頭滴滴文章髓 (Độc tu mục thượng nhân ca thiên 讀脩睦上人歌篇) Đầu ngọn bút nhỏ giọt liên tục những tinh túy của văn chương.
tuỷ, như "tuỷ sống" (vhn)
Nghĩa của 髓 trong tiếng Trung hiện đại:
[suǐ]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 23
Hán Việt: TUÝ
1. tuỷ xương。骨头里面的空腔中柔软像胶的物质。动物的骨髓可供食用或炼油。见〖骨髓〗。
2. tuỷ。象骨髓随的东西。
脑髓。
tuỷ não.
脊髓。
tuỷ sống.
3. cốt tuỷ (trong rễ thực vật)。植物茎的中心部分,由薄壁的细胞组成。
Số nét: 23
Hán Việt: TUÝ
1. tuỷ xương。骨头里面的空腔中柔软像胶的物质。动物的骨髓可供食用或炼油。见〖骨髓〗。
2. tuỷ。象骨髓随的东西。
脑髓。
tuỷ não.
脊髓。
tuỷ sống.
3. cốt tuỷ (trong rễ thực vật)。植物茎的中心部分,由薄壁的细胞组成。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髓
| tủy | 髓: | tuỷ sống |

Tìm hình ảnh cho: 髓 Tìm thêm nội dung cho: 髓
