Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 髓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髓, chiết tự chữ TUỶ, TỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髓:

髓 tủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髓

Chiết tự chữ tuỷ, tủy bao gồm chữ 骨 遀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髓 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 遀
  • cút, cọt, cốt, gút
  • tủy [tủy]

    U+9AD3, tổng 21 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui3, ti1;
    Việt bính: seoi5
    1. [骨髓] cốt tủy;

    tủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 髓

    (Danh) Chất dính ở trong xương.
    ◇Chiến quốc sách
    : Ngô mỗi niệm, thường thống ư cốt tủy , (Yên sách tam ) Tôi mỗi lần nghĩ đến (điều đó), đều đau xót đến xương tủy.

    (Danh)
    Chất nhựa dính (giống như tủy trong xương).
    ◇Lí Hạ : Phì tùng đột đan tủy (Xương cốc ) Cây thông béo tốt ứa nhựa đỏ.

    (Danh)
    Phần tinh túy, tinh hoa của sự vật.
    ◇Lí Hàm Dụng : Bút đầu tích tích văn chương tủy (Độc tu mục thượng nhân ca thiên ) Đầu ngọn bút nhỏ giọt liên tục những tinh túy của văn chương.
    tuỷ, như "tuỷ sống" (vhn)

    Nghĩa của 髓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suǐ]Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 23
    Hán Việt: TUÝ
    1. tuỷ xương。骨头里面的空腔中柔软像胶的物质。动物的骨髓可供食用或炼油。见〖骨髓〗。
    2. tuỷ。象骨髓随的东西。
    脑髓。
    tuỷ não.
    脊髓。
    tuỷ sống.
    3. cốt tuỷ (trong rễ thực vật)。植物茎的中心部分,由薄壁的细胞组成。

    Chữ gần giống với 髓:

    , ,

    Chữ gần giống 髓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髓 Tự hình chữ 髓 Tự hình chữ 髓 Tự hình chữ 髓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髓

    tủy:tuỷ sống
    髓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髓 Tìm thêm nội dung cho: 髓