Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邋, chiết tự chữ LÁP, LẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邋:
邋
Pinyin: la2, la1, lie4;
Việt bính: laap6 laat6;
邋 lạp
Nghĩa Trung Việt của từ 邋
(Tính) Lạp tháp 邋遢: (1) Lếch thếch (dáng đi). (2) Bỉ lậu, hồ đồ. (3) Bẩn thỉu, ô uế, không được sạch sẽ.láp, như "nói bá láp" (gdhn)
lạp, như "lạp tháp (xốc xếch)" (gdhn)
Nghĩa của 邋 trong tiếng Trung hiện đại:
[lā]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 22
Hán Việt: LẠP
lôi thôi。邋遢。
Từ ghép:
邋遢
Số nét: 22
Hán Việt: LẠP
lôi thôi。邋遢。
Từ ghép:
邋遢
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邋
| láp | 邋: | nói bá láp |
| lạp | 邋: | lạp tháp (xốc xếch) |

Tìm hình ảnh cho: 邋 Tìm thêm nội dung cho: 邋
