Chữ 邋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邋, chiết tự chữ LÁP, LẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邋:

邋 lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邋

Chiết tự chữ láp, lạp bao gồm chữ 辵 巤 hoặc 辶 巤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邋 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 巤
  • sước, xích, xước
  • liệp
  • 2. 邋 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 巤
  • sước, xích, xước
  • liệp
  • lạp [lạp]

    U+908B, tổng 18 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la2, la1, lie4;
    Việt bính: laap6 laat6;

    lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 邋

    (Tính) Lạp tháp : (1) Lếch thếch (dáng đi). (2) Bỉ lậu, hồ đồ. (3) Bẩn thỉu, ô uế, không được sạch sẽ.

    láp, như "nói bá láp" (gdhn)
    lạp, như "lạp tháp (xốc xếch)" (gdhn)

    Nghĩa của 邋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lā]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 22
    Hán Việt: LẠP
    lôi thôi。邋遢。
    Từ ghép:
    邋遢

    Chữ gần giống với 邋:

    , , , 𨘱,

    Chữ gần giống 邋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邋 Tự hình chữ 邋 Tự hình chữ 邋 Tự hình chữ 邋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邋

    láp:nói bá láp
    lạp:lạp tháp (xốc xếch)
    邋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邋 Tìm thêm nội dung cho: 邋