Cao su chống va đập cửa

Từ: 大盗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大盗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大盗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdào] 1. người thụt két; người tham ô。盗窃财物众多或盗窃活动猖獗的人。
2. kẻ tiếm quyền。指窃国篡位者,非法夺取最高权力者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

trộm: 
đạo:đạo tặc
大盗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大盗 Tìm thêm nội dung cho: 大盗