Từ: 劳动教养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动教养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳动教养 trong tiếng Trung hiện đại:

[láodòngjiàoyǎng] giáo dục lao động。中国对违反法纪而又可以不追究刑事责任的有劳动力的人实行强制性教育改造的一种措施,对他们采取劳动生产和政治思想教育相结合的方针,帮助他们学习劳动生产技术,树立爱国守法和劳 动光荣的观念,简称劳教。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
劳动教养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳动教养 Tìm thêm nội dung cho: 劳动教养