Từ: 初日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ nhật
Mặt trời mới mọc.
◇Thường Kiến 建:
Thanh thần nhập cổ tự, Sơ nhật chiếu cao lâm
, 林 (Đề phá san tự hậu thiền viện 院).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
初日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初日 Tìm thêm nội dung cho: 初日