Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 联系 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánxì] liên hệ; gắn liền。彼此接上关系。
保持联系。
duy trì mối liên hệ.
理论联系实际。
lí luận gắn liền với thực tế.
密切联系群众。
liên hệ mật thiết với quần chúng.
以后多写信, 不要失掉联系。
về sau năng viết thư, đừng để mất liên hệ.
保持联系。
duy trì mối liên hệ.
理论联系实际。
lí luận gắn liền với thực tế.
密切联系群众。
liên hệ mật thiết với quần chúng.
以后多写信, 不要失掉联系。
về sau năng viết thư, đừng để mất liên hệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |

Tìm hình ảnh cho: 联系 Tìm thêm nội dung cho: 联系
