Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 预支 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预支:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预支 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùzhī] dự chi。预先付出或领取(款项)。
预支一个月的工资。
tiền lương dự chi trong một tháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra
预支 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预支 Tìm thêm nội dung cho: 预支