Từ: 频率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 频率:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 频 • 率

Nghĩa của 频率 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínlǜ] 1. tần số。物体每秒振动的次数,单位赫兹。例如人能听到的声音的频率是从20-20,000赫兹,一般交流电的频率是50赫兹。也叫周率。
2. tần suất。在单位时间内某种事情发生的次数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 频

tần频:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt率:chải chuốt
suất率:lãi suất
suốt率:suốt dọc đường, suốt ngày
sót率:sót lại
sút率:sa sút
thoắt率:thoăn thoắt
频率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 频率 Tìm thêm nội dung cho: 频率