Chữ 橛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橛, chiết tự chữ CỌT, CỘT, QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橛:

橛 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 橛

橛

Chiết tự chữ 橛

Chiết tự chữ cọt, cột, quyết bao gồm chữ 木 厥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橛 cấu thành từ 2 chữ: 木, 厥
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 厥 cột, quyết
  • quyết [quyết]

    U+6A5B, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: gyut6 kyut3;

    橛 quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 橛

    (Danh) Cọc, cột gỗ ngắn (để buộc súc vật...).

    (Danh)
    Thanh gỗ chặn miệng ngựa.

    (Danh)
    Rễ tàn của lúa mạch.
    ◎Như: đạo quyết 稻
    橛 rễ lúa đã khô héo.

    (Động)
    Đánh, kích.

    cột, như "cột nhà, cột cờ; rường cột" (vhn)
    cọt, như "cọt kẹt" (btcn)
    quyết, như "quyết tử (cái cọc)" (btcn)

    Nghĩa của 橛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: QUYẾT
    cọc gỗ; cái nêm。(橛儿) 橛子。
    钉上一个小木橛儿。
    đóng một cái cọc gỗ.
    Từ ghép:
    橛子

    Chữ gần giống với 橛:

    㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Dị thể chữ 橛

    橜,

    Chữ gần giống 橛

    橜, 棨, 栯, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴, 栳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橛 Tự hình chữ 橛 Tự hình chữ 橛 Tự hình chữ 橛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橛

    cọt橛:cọt kẹt
    cột橛:cột nhà, cột cờ; rường cột
    cụt橛: 
    quyết橛:quyết tử (cái cọc)
    quạt橛: 
    橛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橛 Tìm thêm nội dung cho: 橛