Chữ 旆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旆, chiết tự chữ BÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旆:

旆 bái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旆

旆

Chiết tự chữ 旆

Chiết tự chữ bái bao gồm chữ 方 丿 一 巿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旆 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 巿
  • 方 phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 巿 phất
  • bái [bái]

    U+65C6, tổng 10 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pei4;
    Việt bính: pui3;

    旆 bái

    Nghĩa Trung Việt của từ 旆

    (Danh) Tua trang trí cờ ngày xưa như hình đuôi chim én rủ xuống.

    (Danh)
    Cờ xí nói chung.
    ◎Như: phản bái 返
    旆 đem quân (cờ xí) trở về.

    (Tính)
    Bái bái 旆旆: (1) lòng thòng, rủ xuống (tua cờ). (2) tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).
    bái, như "bái (loại cờ đuôi leo)" (gdhn)

    Nghĩa của 旆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pèi]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 10
    Hán Việt: BÁI
    1. cờ đuôi nheo; cờ đuôi phụng。古时末端形状像燕尾的旗。
    2. cờ xí。泛指旌旗。

    Chữ gần giống với 旆:

    㫅, 旁, 旂, 旃, 旄, 旅, 旆, 旊, 旅, 𣃱, 𣃲,

    Dị thể chữ 旆

    斾,

    Chữ gần giống 旆

    巿, 斾, 杮, 伂, 旓, 昁, 犻, 旟, 旞, 旝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旆 Tự hình chữ 旆 Tự hình chữ 旆 Tự hình chữ 旆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旆

    bái旆:bái (loại cờ đuôi leo)
    旆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旆 Tìm thêm nội dung cho: 旆