Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hãi:
Biến thể phồn thể: 駭;
Pinyin: hai4;
Việt bính: haai5;
骇 hãi
hãi, như "hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi" (gdhn)
Pinyin: hai4;
Việt bính: haai5;
骇 hãi
Nghĩa Trung Việt của từ 骇
Giản thể của chữ 駭.hãi, như "hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi" (gdhn)
Nghĩa của 骇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駭)
[hài]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: HÃI
kinh hãi; kinh sợ; sợ hãi; rợn。惊吓;震惊。
骇人听闻
nghe rợn cả người
Từ ghép:
骇怪 ; 骇怕 ; 骇然 ; 骇人听闻 ; 骇异
[hài]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: HÃI
kinh hãi; kinh sợ; sợ hãi; rợn。惊吓;震惊。
骇人听闻
nghe rợn cả người
Từ ghép:
骇怪 ; 骇怕 ; 骇然 ; 骇人听闻 ; 骇异
Dị thể chữ 骇
駭,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骇;
Pinyin: hai4;
Việt bính: haai5 hoi4 hoi5
1. [震駭] chấn hãi;
駭 hãi
◎Như: kinh hãi 驚駭 kinh sợ.
◇Sử Kí 史記: Ngô vương tòng đài thượng quan, kiến thả trảm ái cơ, đại hãi 吳王從臺上觀, 見且斬愛姬, 大駭 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngô vương ngồi trên đài xem, thấy sắp chém ái cơ của mình thì kinh hoảng.
(Động) Chấn động, náo loạn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Quốc nhân đại hãi 國人大駭 (Tống sách nhất 宋策一) Dân chúng chấn động, náo loạn.
(Động) Quấy nhiễu, kinh động.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hoa nhiên nhi hãi giả 譁然而駭者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Làm ồn ào kinh động mọi người.
(Động) Lấy làm lạ lùng.
◎Như: hãi dị 駭異.
(Động) Tản đi.
◇Tào Thực 曹植: Ư thị tinh di thần hãi, hốt yên tứ tán 於是精移神駭, 忽焉思散 (Lạc thần phú 洛神賦) Do đó tinh thần tản lạc, bỗng chốc ý tứ tiêu tan.
hãi, như "hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi" (vhn)
hãy, như "hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận" (btcn)
Pinyin: hai4;
Việt bính: haai5 hoi4 hoi5
1. [震駭] chấn hãi;
駭 hãi
Nghĩa Trung Việt của từ 駭
(Động) Kinh sợ, giật mình.◎Như: kinh hãi 驚駭 kinh sợ.
◇Sử Kí 史記: Ngô vương tòng đài thượng quan, kiến thả trảm ái cơ, đại hãi 吳王從臺上觀, 見且斬愛姬, 大駭 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngô vương ngồi trên đài xem, thấy sắp chém ái cơ của mình thì kinh hoảng.
(Động) Chấn động, náo loạn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Quốc nhân đại hãi 國人大駭 (Tống sách nhất 宋策一) Dân chúng chấn động, náo loạn.
(Động) Quấy nhiễu, kinh động.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hoa nhiên nhi hãi giả 譁然而駭者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Làm ồn ào kinh động mọi người.
(Động) Lấy làm lạ lùng.
◎Như: hãi dị 駭異.
(Động) Tản đi.
◇Tào Thực 曹植: Ư thị tinh di thần hãi, hốt yên tứ tán 於是精移神駭, 忽焉思散 (Lạc thần phú 洛神賦) Do đó tinh thần tản lạc, bỗng chốc ý tứ tiêu tan.
hãi, như "hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi" (vhn)
hãy, như "hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận" (btcn)
Dị thể chữ 駭
骇,
Tự hình:

Dịch hãi sang tiếng Trung hiện đại:
骇怕; 恐怕 《遇到困难、危险等而心中不安或发慌。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hãi
| hãi | 㤥: | hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi |
| hãi | 駭: | hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi |
| hãi | 骇: | hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi |

Tìm hình ảnh cho: hãi Tìm thêm nội dung cho: hãi
