Cao su chống va đập cửa
Chữ 撝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撝, chiết tự chữ HUY, VA, VAY, VÀY, VÊ, VƠ, VẺO, VỀ, VỚ, VỜI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撝:
撝
Chiết tự chữ 撝
Chiết tự chữ huy, va, vay, vày, vê, vơ, vẻo, về, vớ, vời bao gồm chữ 手 爲 hoặc 扌 爲 hoặc 才 爲 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 撝 cấu thành từ 2 chữ: 手, 爲 |
2. 撝 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 爲 |
3. 撝 cấu thành từ 2 chữ: 才, 爲 |
Biến thể giản thể: 㧑;
Pinyin: hui1, chuang2;
Việt bính: fai1;
撝 huy
(Động) Chỉ huy.
(Tính) Khiêm tốn, nhún nhường.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bất thậm dữ nhân thông lễ, nhiên cố nhân ngẫu chí, tất diên tiếp bàn hoàn, huy ức quá ư bình thì 不甚與人通禮, 然故人偶至, 必延接盤桓, 撝抑過於平時 (Tiên nhân đảo 仙人島) Ít giao thiệp với người khác, nhưng bạn cũ tình cờ đến thăm, tất khoản đãi ân cần, khiêm nhượng hơn bình nhật.
vày, như "vày vò" (vhn)
huy, như "chỉ huy; huy động" (gdhn)
va, như "va vào nhau" (gdhn)
vay, như "vay nợ" (gdhn)
vẻo, như "vắt vẻo" (gdhn)
vê, như "vân vê" (gdhn)
về, như "vỗ về" (gdhn)
vơ, như "vơ vẩn, nhận vơ" (gdhn)
vớ, như "vớ được; vớ vẩn" (gdhn)
vời, như "cho vời" (gdhn)
Pinyin: hui1, chuang2;
Việt bính: fai1;
撝 huy
Nghĩa Trung Việt của từ 撝
(Động) Vung ra.(Động) Chỉ huy.
(Tính) Khiêm tốn, nhún nhường.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bất thậm dữ nhân thông lễ, nhiên cố nhân ngẫu chí, tất diên tiếp bàn hoàn, huy ức quá ư bình thì 不甚與人通禮, 然故人偶至, 必延接盤桓, 撝抑過於平時 (Tiên nhân đảo 仙人島) Ít giao thiệp với người khác, nhưng bạn cũ tình cờ đến thăm, tất khoản đãi ân cần, khiêm nhượng hơn bình nhật.
vày, như "vày vò" (vhn)
huy, như "chỉ huy; huy động" (gdhn)
va, như "va vào nhau" (gdhn)
vay, như "vay nợ" (gdhn)
vẻo, như "vắt vẻo" (gdhn)
vê, như "vân vê" (gdhn)
về, như "vỗ về" (gdhn)
vơ, như "vơ vẩn, nhận vơ" (gdhn)
vớ, như "vớ được; vớ vẩn" (gdhn)
vời, như "cho vời" (gdhn)
Nghĩa của 撝 trong tiếng Trung hiện đại:
[huī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: HUY
chỉ huy。指挥。
Số nét: 16
Hán Việt: HUY
chỉ huy。指挥。
Chữ gần giống với 撝:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撝
㧑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撝
| huy | 撝: | chỉ huy; huy động |
| va | 撝: | va vào nhau |
| vay | 撝: | vay nợ |
| vày | 撝: | vày vò |
| vê | 撝: | vân vê |
| vơ | 撝: | vơ vẩn, nhận vơ |
| vẻo | 撝: | vắt vẻo |
| về | 撝: | vỗ về |
| vớ | 撝: | vớ được; vớ vẩn |
| vời | 撝: | cho vời |

Tìm hình ảnh cho: 撝 Tìm thêm nội dung cho: 撝
