Cao su chống va đập cửa

Chữ 撝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撝, chiết tự chữ HUY, VA, VAY, VÀY, VÊ, VƠ, VẺO, VỀ, VỚ, VỜI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撝:

撝 huy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撝

Chiết tự chữ huy, va, vay, vày, vê, vơ, vẻo, về, vớ, vời bao gồm chữ 手 爲 hoặc 扌 爲 hoặc 才 爲 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撝 cấu thành từ 2 chữ: 手, 爲
  • thủ
  • vay, vi, vì, ví, vĩ, vơ, vị, vờ
  • 2. 撝 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 爲
  • thủ
  • vay, vi, vì, ví, vĩ, vơ, vị, vờ
  • 3. 撝 cấu thành từ 2 chữ: 才, 爲
  • tài
  • vay, vi, vì, ví, vĩ, vơ, vị, vờ
  • huy [huy]

    U+649D, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hui1, chuang2;
    Việt bính: fai1;

    huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 撝

    (Động) Vung ra.

    (Động)
    Chỉ huy.

    (Tính)
    Khiêm tốn, nhún nhường.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Bất thậm dữ nhân thông lễ, nhiên cố nhân ngẫu chí, tất diên tiếp bàn hoàn, huy ức quá ư bình thì , , , (Tiên nhân đảo ) Ít giao thiệp với người khác, nhưng bạn cũ tình cờ đến thăm, tất khoản đãi ân cần, khiêm nhượng hơn bình nhật.

    vày, như "vày vò" (vhn)
    huy, như "chỉ huy; huy động" (gdhn)
    va, như "va vào nhau" (gdhn)
    vay, như "vay nợ" (gdhn)
    vẻo, như "vắt vẻo" (gdhn)
    vê, như "vân vê" (gdhn)
    về, như "vỗ về" (gdhn)
    vơ, như "vơ vẩn, nhận vơ" (gdhn)
    vớ, như "vớ được; vớ vẩn" (gdhn)
    vời, như "cho vời" (gdhn)

    Nghĩa của 撝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: HUY
    chỉ huy。指挥。

    Chữ gần giống với 撝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撝

    ,

    Chữ gần giống 撝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撝 Tự hình chữ 撝 Tự hình chữ 撝 Tự hình chữ 撝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撝

    huy:chỉ huy; huy động
    va:va vào nhau
    vay:vay nợ
    vày:vày vò
    :vân vê
    :vơ vẩn, nhận vơ
    vẻo:vắt vẻo
    về:vỗ về
    vớ:vớ được; vớ vẩn
    vời:cho vời
    撝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撝 Tìm thêm nội dung cho: 撝