Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 俗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俗, chiết tự chữ THÓI, TỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俗:

俗 tục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俗

Chiết tự chữ thói, tục bao gồm chữ 人 谷 hoặc 亻 谷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俗 cấu thành từ 2 chữ: 人, 谷
  • nhân, nhơn
  • cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • 2. 俗 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 谷
  • nhân
  • cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • tục [tục]

    U+4FD7, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su2;
    Việt bính: zuk6
    1. [薄俗] bạc tục 2. [敗俗頽風] bại tục đồi phong 3. [拔俗] bạt tục 4. [舊俗] cựu tục 5. [凡俗] phàm tục 6. [俗名] tục danh 7. [俗氣] tục khí 8. [俗例] tục lệ 9. [俗累] tục lụy 10. [俗語] tục ngữ 11. [俗子] tục tử 12. [俗傳] tục truyền 13. [世俗] thế tục;

    tục

    Nghĩa Trung Việt của từ 俗

    (Danh) Tập quán trong dân chúng.
    ◎Như: lậu tục
    tập quán xấu, thói xấu, nhập cảnh tùy tục nhập gia tùy tục, di phong dịch tục đổi thay phong tục.

    (Danh)
    Người đời, người thường.
    ◇Tam quốc chí : Tính bất hiệp tục, đa kiến báng hủy , (Ngô thư , Ngu Phiên truyện ) Tính không hợp với người đời, thường bị chê bai mai mỉa.

    (Danh)
    Đời thường, trần thế, thế gian.
    ◎Như: hoàn tục trở về đời thường (bỏ không tu nữa).
    ◇Quan Hán Khanh : Tự ấu xả tục xuất gia, tại Bạch Mã tự trung tu hành , (Bùi Độ hoàn đái ) Từ nhỏ bỏ đời thường, xuất gia, tu hành ở chùa Bạch Mã.

    (Tính)
    Thô bỉ.
    ◎Như: thô tục thô bỉ, tồi tệ.
    ◇Tam Quốc : Quốc gia bất nhậm hiền nhi nhậm tục lại (Gia Cát Lượng , Biểu phế liêu lập ) Quốc gia không dùng người hiền tài mà dùng quan lại xấu xa.

    (Tính)
    Bình thường, bình phàm.
    ◇Nguyễn Trãi : Vũ dư sơn sắc thanh thi nhãn, Lạo thoái giang quang tịnh tục tâm , 退 (Tức hứng ) Sau mưa, sắc núi làm trong trẻo mắt nhà thơ, Nước lụt rút, ánh sáng nước sông sạch lòng trần tục.

    (Tính)
    Đại chúng hóa, được phổ biến trong dân gian.
    ◎Như: tục ngữ , tục ngạn , tục văn học , thông tục tiểu thuyết .

    tục, như "tục ngữ; phong tục; thông tục" (vhn)
    thói, như "thói quen, thói đời" (gdhn)

    Nghĩa của 俗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỤC
    1. phong tục。风俗。
    土俗。
    phong tục địa phương.
    移风易俗。
    thay đổi phong tục.
    入境问俗。
    nhập gia tuỳ tục; đến nơi nào thì phải hỏi phong tục nơi đó.
    2. thông tục。大众的;普遍流行的。
    俗名。
    tên tục; tên thường gọi.
    俗话。
    tục ngữ.
    通俗。
    thông tục.
    3. dung tục; tầm thường。庸俗。
    俗气。
    thô tục; thô bỉ.
    俗不可耐。
    tục tỉu không chịu được.
    4. người phàm tục; người trần tục。指没有出家的人(区别于出家的佛教徒等)。
    僧俗。
    tăng ni và người phàm tục.
    Từ ghép:
    俗话 ; 俗家 ; 俗名 ; 俗气 ; 俗尚 ; 俗套 ; 俗体字 ; 俗语 ; 俗字

    Chữ gần giống với 俗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 俗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俗 Tự hình chữ 俗 Tự hình chữ 俗 Tự hình chữ 俗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

    thói:thói quen, thói đời
    tục:tục ngữ; phong tục; thông tục

    Gới ý 15 câu đối có chữ 俗:

    Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

    Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

    Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

    Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

    俗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俗 Tìm thêm nội dung cho: 俗