Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一棍子打死 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一棍子打死:
Nghĩa của 一棍子打死 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīgùn·zidǎsǐ] phủ định toàn bộ; giáng một gậy chết tươi。比喻对人或事物不加分析,全盘否定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍
| côn | 棍: | côn quyền; du côn, côn đồ |
| gon | 棍: | gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm) |
| gòn | 棍: | bông gòn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |

Tìm hình ảnh cho: 一棍子打死 Tìm thêm nội dung cho: 一棍子打死
