Chữ 壯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壯, chiết tự chữ TRÁNG, TRẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壯:

壯 tráng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壯

壯

Chiết tự chữ 壯

Chiết tự chữ tráng, trắng bao gồm chữ 爿 士 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壯 cấu thành từ 2 chữ: 爿, 士
  • 爿 bản, tường
  • 士 sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • tráng [tráng]

    U+58EF, tổng 7 nét, bộ Sĩ 士
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 壮;
    Pinyin: zhuang4;
    Việt bính: zong3
    1. [丁壯] đinh tráng 2. [悲壯] bi tráng 3. [強壯] cường tráng;

    壯 tráng

    Nghĩa Trung Việt của từ 壯

    (Tính) Mạnh mẽ, cường kiện.
    ◎Như: cường tráng 強
    壯 khỏe mạnh.

    (Tính)
    Hào hùng, lớn lao.
    ◎Như: tráng chí 壯志 ý chí hùng mạnh, hào ngôn tráng ngữ 豪言壯語 lời nói hào hùng.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cung thất tráng lệ 宮室壯麗 (Khảo thành hoàng 考城隍) Cung điện cao lớn lộng lẫy.

    (Danh)
    Thời kì từ ba mươi đến bốn mươi tuổi.
    ◇Lễ Kí 禮記: Nhân sanh thập niên viết ấu học; nhị thập viết nhược quan; tam thập viết tráng 人生十年曰幼學; 二十曰弱冠; 三十曰壯 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Người ta mười tuổi là ấu niên (học vỡ lòng); hai mươi là thành niên (làm lễ đội nón); ba mươi là tráng niên.

    (Danh)
    Mồi thuốc, thầy thuốc dùng mồi ngải đốt chữa bệnh, mỗi lần đốt gọi là một tráng.

    (Danh)
    Tên khác của tháng tám âm lịch.

    (Danh)
    Họ Tráng.

    (Động)
    Làm cho lớn lên, khoách đại.
    ◎Như: tráng đại thanh thế 壯大聲勢 làm cho thanh thế to lớn thêm.

    (Động)
    Khen ngợi, khâm phục.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Tráng kì văn từ, ích dục vãng nhất quan nhi độc chi, dĩ vong ngô ưu 壯其文辭, 益欲往一觀而讀之, 以忘吾憂 (Tân tu Đằng vương các kí 新修滕王閣記) Khâm phục văn từ đó, càng muốn đến xem và đọc, để quên phiền muộn của ta.

    tráng, như "cường tráng, tráng lệ" (vhn)
    trắng, như "trắng răng; nói trắng ra" (gdhn)

    Chữ gần giống với 壯:

    壯, 声, 壱, 売, 壳,

    Dị thể chữ 壯

    壮, 𡉟,

    Chữ gần giống 壯

    牆, 將, 狀, 屫, 梉, 士, 壬, 壭, 壮, 吉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壯 Tự hình chữ 壯 Tự hình chữ 壯 Tự hình chữ 壯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壯

    tráng壯:cường tráng, tráng lệ
    trắng壯:trắng răng; nói trắng ra
    trớn壯: 
    壯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壯 Tìm thêm nội dung cho: 壯