Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 当户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当户 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànghù] người cầm đồ。旧时指典当东西的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
当户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当户 Tìm thêm nội dung cho: 当户