Nghĩa của 频繁 trong tiếng Trung hiện đại:
[pínfán] nhiều lần; tới tấp。(次数)多。
交往频繁。
đi lại nhiều lần.
交往频繁。
đi lại nhiều lần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 频
| tần | 频: | tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁
| phiền | 繁: | phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu |
| phồn | 繁: | phồn hoa |
| tấn | 繁: |

Tìm hình ảnh cho: 频繁 Tìm thêm nội dung cho: 频繁
