Từ: 频繁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 频繁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 频 • 繁

Nghĩa của 频繁 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínfán] nhiều lần; tới tấp。(次数)多。
交往频繁。
đi lại nhiều lần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 频

tần频:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền繁:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn繁:phồn hoa
tấn繁: 
频繁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 频繁 Tìm thêm nội dung cho: 频繁