Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 防老 trong tiếng Trung hiện đại:
[fánglǎo] dưỡng già; dưỡng lão。防备年老时供养无着。
防老钱
tiền dưỡng lão
养儿防老
nuôi con dưỡng già.
防老钱
tiền dưỡng lão
养儿防老
nuôi con dưỡng già.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |

Tìm hình ảnh cho: 防老 Tìm thêm nội dung cho: 防老
