Từ: 飞人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞人 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēirén] 1. người bay (xiếc)。指悬空进行杂技表演。
空中飞人
xiếc người bay trên không trung
2. người bay; phi nhân; người chạy nhanh (chỉ người nhảy cao hoặc chạy nhanh)。指跳得特别高或跑得非常快的人。
女飞人
nữ phi nhân
世界飞人
người chạy nhanh nhất thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
飞人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞人 Tìm thêm nội dung cho: 飞人