Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 驳面子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驳面子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驳面子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bómiàn·zi] không nể mặt。不给情面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驳

bác:bác bỏ; phản bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
驳面子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驳面子 Tìm thêm nội dung cho: 驳面子