Từ: thiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ thiệp:

涉 thiệp捷 tiệp, thiệp歙 hấp, thiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiệp

thiệp [thiệp]

U+6D89, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: she4, die2;
Việt bính: sip3
1. [跋涉] bạt thiệp 2. [干涉] can thiệp 3. [交涉] giao thiệp;

thiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 涉

(Động) Lội, qua sông.
◎Như: thiệp giang
qua sông, bạt thiệp lặn lội.

(Động)
Đến, trải qua, kinh lịch.
◎Như: thiệp thế trải việc đời.

(Động)
Liên quan, dính líu.
◎Như: giao thiệp liên hệ qua lại, can thiệp can dự, dính vào, thiệp hiềm có hiềm nghi.

(Động)
Động, cầm.
◎Như: thiệp bút cầm bút.
thiệp, như "can thiệp" (vhn)

Nghĩa của 涉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: THIỆP
1. lội; vượt; qua (sông, biển)。徒步过水,泛指从水上经过;渡。
跋山涉水。
trèo đèo lội suối.
远涉重洋。
vượt qua biển cả.
2. trải qua。经历。
涉险。
trải qua nguy hiểm.
3. liên quan。牵涉。
涉及。
liên quan tới.
涉嫌。
nghi có liên quan đến.
Từ ghép:
涉笔 ; 涉及 ; 涉猎 ; 涉禽 ; 涉讼 ; 涉外 ; 涉嫌 ; 涉足

Chữ gần giống với 涉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 涉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涉 Tự hình chữ 涉 Tự hình chữ 涉 Tự hình chữ 涉

tiệp, thiệp [tiệp, thiệp]

U+6377, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, qie4;
Việt bính: zit3 zit6
1. [捷報] tiệp báo 2. [捷克] tiệp khắc;

tiệp, thiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 捷

(Động) Chiến thắng, thắng lợi.
◎Như: tiệp báo
báo tin thắng trận, hạ tiệp mừng thắng trận.

(Tính)
Nhanh, mau lẹ.
◎Như: mẫn tiệp nhanh nhẹn, tiệp túc tiên đắc nhanh chân được trước.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc kiến Bảo Cầm niên kỉ tối tiểu, tài hựu mẫn tiệp, thâm vi kì dị , (Đệ ngũ thập hồi) Bảo Ngọc thấy Bảo Cầm nhỏ tuổi hơn cả, lại có tài nhanh nhẹn, thật lấy làm kì lạ.

(Danh)
Chiến lợi phẩm.
◇Tả truyện : Lục nguyệt, Tề Hầu lai hiến nhung tiệp , (Trang Công tam thập nhất niên ) Tháng sáu, Tề Hầu đến dâng chiến lợi phẩm.

tiệp, như "tiệp (thắng trận; lanh lẹ)" (vhn)
tẹp, như "lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)" (gdhn)

Nghĩa của 捷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (捷)
[jié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆP
1. nhanh; lanh。快。
敏捷。
nhanh lẹ.
捷足先登。
nhanh chân đến trước.
2. chiến thắng。战胜。
我军大捷。
quân ta đại thắng.
连战连捷。
chiến thắng liên tục.
Từ ghép:
捷报 ; 捷径 ; 捷足先登

Chữ gần giống với 捷:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 捷

,

Chữ gần giống 捷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捷 Tự hình chữ 捷 Tự hình chữ 捷 Tự hình chữ 捷

hấp, thiệp [hấp, thiệp]

U+6B59, tổng 16 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, she4, xie2, xi4;
Việt bính: kap1 sip3;

hấp, thiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 歙

(Động) Hút vào.
§ Cũng như hấp
.

(Phó)
Đồng lòng, đều cả, nhất trí.Một âm là thiệp.

(Danh)
Tên huyện ở tỉnh An Huy, nổi tiếng sản xuất nghiên mực rất tốt.

hấp, như "hấp dẫn; hấp thụ" (gdhn)
sợ, như "sợ sệt" (gdhn)

Nghĩa của 歙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shè]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 16
Hán Việt: HẤP
huyện Hấp (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。歙县,在中国安徽。
[xī]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: HẤP
hít vào。吸气。

Chữ gần giống với 歙:

, , , , , ,

Chữ gần giống 歙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歙 Tự hình chữ 歙 Tự hình chữ 歙 Tự hình chữ 歙

Dịch thiệp sang tiếng Trung hiện đại:

《指用文字发表消息、意见的书面物。》thiệp mừng
喜报
《信件、名片、帖子等的统称。》
thiệp mời.
请柬。
《用于大宗的货物或多数的人。》
涉历; 经历; 历阅 《亲身见过、做过或遭受过。》
涉; 相关 《彼此关连。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệp

thiệp:thiệp mời
thiệp:can thiệp
thiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiệp Tìm thêm nội dung cho: thiệp