Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ thiệp:
Pinyin: she4, die2;
Việt bính: sip3
1. [跋涉] bạt thiệp 2. [干涉] can thiệp 3. [交涉] giao thiệp;
涉 thiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 涉
(Động) Lội, qua sông.◎Như: thiệp giang 涉江 qua sông, bạt thiệp 跋涉 lặn lội.
(Động) Đến, trải qua, kinh lịch.
◎Như: thiệp thế 涉世 trải việc đời.
(Động) Liên quan, dính líu.
◎Như: giao thiệp 交涉 liên hệ qua lại, can thiệp 干涉 can dự, dính vào, thiệp hiềm 涉嫌 có hiềm nghi.
(Động) Động, cầm.
◎Như: thiệp bút 涉筆 cầm bút.
thiệp, như "can thiệp" (vhn)
Nghĩa của 涉 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: THIỆP
1. lội; vượt; qua (sông, biển)。徒步过水,泛指从水上经过;渡。
跋山涉水。
trèo đèo lội suối.
远涉重洋。
vượt qua biển cả.
2. trải qua。经历。
涉险。
trải qua nguy hiểm.
3. liên quan。牵涉。
涉及。
liên quan tới.
涉嫌。
nghi có liên quan đến.
Từ ghép:
涉笔 ; 涉及 ; 涉猎 ; 涉禽 ; 涉讼 ; 涉外 ; 涉嫌 ; 涉足
Số nét: 11
Hán Việt: THIỆP
1. lội; vượt; qua (sông, biển)。徒步过水,泛指从水上经过;渡。
跋山涉水。
trèo đèo lội suối.
远涉重洋。
vượt qua biển cả.
2. trải qua。经历。
涉险。
trải qua nguy hiểm.
3. liên quan。牵涉。
涉及。
liên quan tới.
涉嫌。
nghi có liên quan đến.
Từ ghép:
涉笔 ; 涉及 ; 涉猎 ; 涉禽 ; 涉讼 ; 涉外 ; 涉嫌 ; 涉足
Chữ gần giống với 涉:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: jie2, qie4;
Việt bính: zit3 zit6
1. [捷報] tiệp báo 2. [捷克] tiệp khắc;
捷 tiệp, thiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 捷
(Động) Chiến thắng, thắng lợi.◎Như: tiệp báo 捷報 báo tin thắng trận, hạ tiệp 賀捷 mừng thắng trận.
(Tính) Nhanh, mau lẹ.
◎Như: mẫn tiệp 敏捷 nhanh nhẹn, tiệp túc tiên đắc 捷足先得 nhanh chân được trước.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc kiến Bảo Cầm niên kỉ tối tiểu, tài hựu mẫn tiệp, thâm vi kì dị 寶玉見寶琴年紀最小, 才又敏捷,深為奇異 (Đệ ngũ thập hồi) Bảo Ngọc thấy Bảo Cầm nhỏ tuổi hơn cả, lại có tài nhanh nhẹn, thật lấy làm kì lạ.
(Danh) Chiến lợi phẩm.
◇Tả truyện 左傳: Lục nguyệt, Tề Hầu lai hiến nhung tiệp 六月, 齊侯來獻戎捷 (Trang Công tam thập nhất niên 莊公三十一年) Tháng sáu, Tề Hầu đến dâng chiến lợi phẩm.
tiệp, như "tiệp (thắng trận; lanh lẹ)" (vhn)
tẹp, như "lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)" (gdhn)
Nghĩa của 捷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (捷)
[jié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆP
1. nhanh; lanh。快。
敏捷。
nhanh lẹ.
捷足先登。
nhanh chân đến trước.
2. chiến thắng。战胜。
我军大捷。
quân ta đại thắng.
连战连捷。
chiến thắng liên tục.
Từ ghép:
捷报 ; 捷径 ; 捷足先登
[jié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆP
1. nhanh; lanh。快。
敏捷。
nhanh lẹ.
捷足先登。
nhanh chân đến trước.
2. chiến thắng。战胜。
我军大捷。
quân ta đại thắng.
连战连捷。
chiến thắng liên tục.
Từ ghép:
捷报 ; 捷径 ; 捷足先登
Chữ gần giống với 捷:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 捷
㨗,
Tự hình:

Pinyin: xi1, she4, xie2, xi4;
Việt bính: kap1 sip3;
歙 hấp, thiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 歙
(Động) Hút vào.§ Cũng như hấp 吸.
(Phó) Đồng lòng, đều cả, nhất trí.Một âm là thiệp.
(Danh) Tên huyện ở tỉnh An Huy, nổi tiếng sản xuất nghiên mực rất tốt.
hấp, như "hấp dẫn; hấp thụ" (gdhn)
sợ, như "sợ sệt" (gdhn)
Nghĩa của 歙 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 16
Hán Việt: HẤP
huyện Hấp (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。歙县,在中国安徽。
[xī]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: HẤP
hít vào。吸气。
Số nét: 16
Hán Việt: HẤP
huyện Hấp (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。歙县,在中国安徽。
[xī]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: HẤP
hít vào。吸气。
Tự hình:

Dịch thiệp sang tiếng Trung hiện đại:
报 《指用文字发表消息、意见的书面物。》thiệp mừng喜报
柬 《信件、名片、帖子等的统称。》
thiệp mời.
请柬。
批 《用于大宗的货物或多数的人。》
涉历; 经历; 历阅 《亲身见过、做过或遭受过。》
涉; 相关 《彼此关连。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệp
| thiệp | 帖: | thiệp mời |
| thiệp | 涉: | can thiệp |

Tìm hình ảnh cho: thiệp Tìm thêm nội dung cho: thiệp
