Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sửa

Nghĩa sửa trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được : Sửa bài ; Sửa đường. 2. Làm sẵn : Sửa bữa cỗ."]

Dịch sửa sang tiếng Trung hiện đại:

补缀 《修补(多指衣服)。》掇弄 《收拾; 修理。》
máy hư rồi, qua tay anh ấy sửa là xong ngay!
机器坏了, 经他一掇弄就好啦!
改; 改写 《修改。》
cánh cửa này hơi to, phải sửa nhỏ đi.
这扇门太大, 得往小里改一改。
sửa những chữ sai và chữ viết lẫn.
改正错别字。
改易 《改动; 更换。》
改正 《把错误的改为正确的。》
更动 《改动; 变更。》
khi quyển sách này tái bản, tác giả đã sửa lại một chút mục lục.
这部书再版时, 作者在章节上做了一些更动。 划 《修理; 整治。》
đồng hồ điện tử bị nó sửa cho hư rồi.
电子钟叫他给划坏了。 校 《订正。》
校正 《校对改正。》
sửa lại vị trí đặt pháo.
重新校正炮位。 刊 《消除; 修改。》
sửa sai
刊误
sửa những chỗ còn thiếu sót.
刊谬补缺。
《校订; 核对。》
sửa lỗi.
勘误。

《纠正。》
sửa sai.
匡谬。 拾掇; 收拾 《修理。》
sửa đồng hồ.
拾掇钟表。
sửa giày.
收拾皮鞋。
《剪或削, 使整齐。》
sửa cành cây
修树枝。
sửa móng tay
修指甲

Nghĩa chữ nôm của chữ: sửa

sửa使:sửa sang
sửa󱇽:tu sửa
sửa𢀦:sửa sang
sửa:sửa đổi
sửa𪮈:sửa đổi
sửa𢯢:sắm sửa
sửa𫿐:sửa đổi
sửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sửa Tìm thêm nội dung cho: sửa