Cao su chống va đập cửa

Từ: 间冰期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间冰期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 间冰期 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānbīngqī] thời kỳ gián băng。两个冰河期之间相对温暖的时期。现在就处在间冰期,这个时期已开始一万多年了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
间冰期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 间冰期 Tìm thêm nội dung cho: 间冰期