Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咙, chiết tự chữ LONG, LUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咙:
咙
Biến thể phồn thể: 嚨;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
咙 lung
long, như "long đong" (gdhn)
lung, như "lung (cổ họng)" (gdhn)
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
咙 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 咙
Giản thể của chữ 嚨.long, như "long đong" (gdhn)
lung, như "lung (cổ họng)" (gdhn)
Nghĩa của 咙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嚨)
[lóng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: LUNG
cổ họng; yết hầu。喉咙:咽部和喉部的统称。
[lóng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: LUNG
cổ họng; yết hầu。喉咙:咽部和喉部的统称。
Chữ gần giống với 咙:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Dị thể chữ 咙
嚨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咙
| long | 咙: | long đong |
| lung | 咙: | lung (cổ họng) |

Tìm hình ảnh cho: 咙 Tìm thêm nội dung cho: 咙
