Chữ 咙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咙, chiết tự chữ LONG, LUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咙:

咙 lung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咙

Chiết tự chữ long, lung bao gồm chữ 口 龙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咙 cấu thành từ 2 chữ: 口, 龙
  • khẩu
  • long, sủng
  • lung [lung]

    U+5499, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嚨;
    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;

    lung

    Nghĩa Trung Việt của từ 咙

    Giản thể của chữ .

    long, như "long đong" (gdhn)
    lung, như "lung (cổ họng)" (gdhn)

    Nghĩa của 咙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嚨)
    [lóng]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: LUNG
    cổ họng; yết hầu。喉咙:咽部和喉部的统称。

    Chữ gần giống với 咙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Dị thể chữ 咙

    ,

    Chữ gần giống 咙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咙 Tự hình chữ 咙 Tự hình chữ 咙 Tự hình chữ 咙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咙

    long:long đong
    lung:lung (cổ họng)
    咙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咙 Tìm thêm nội dung cho: 咙