Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tủm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tủm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tủm

Nghĩa tủm trong tiếng Việt:

["- ph. Nh. Tủm tỉm: Cười tủm."]

Dịch tủm sang tiếng Trung hiện đại:

扑通 《象声词, 形容重物落地或落水的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủm

tủm𠺸:tủm tỉm
tủm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tủm Tìm thêm nội dung cho: tủm