Cao su chống va đập cửa

Chữ 蓊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓊, chiết tự chữ ÔNG, ỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓊:

蓊 ống, ông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓊

Chiết tự chữ ông, ống bao gồm chữ 草 翁 hoặc 艸 翁 hoặc 艹 翁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓊 cấu thành từ 2 chữ: 草, 翁
  • tháu, thảo, xáo
  • òng, ông, ồng, ổng
  • 2. 蓊 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 翁
  • tháu, thảo
  • òng, ông, ồng, ổng
  • 3. 蓊 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 翁
  • thảo
  • òng, ông, ồng, ổng
  • ống, ông [ống, ông]

    U+84CA, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: weng3, weng4;
    Việt bính: jung2;

    ống, ông

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓊

    (Tính) Ống ống um tùm, tươi tốt (cây cỏ).

    (Tính)
    Ống bột um tùm, tươi tốt (cây cỏ).

    (Tính)
    Ống uất : (1) Um tùm, tươi tốt (cây cỏ).
    § Còn viết là ống uất , uất ống . (2) Hơi mây dày đặc, ngùn ngụt.
    ◇Tào Phi : Chiêm huyền vân chi ống uất (Cảm vật phú ) Ngẩng trông mây đen dày đặc.Một âm là ông.

    (Danh)
    Thứ cỏ mọc từng rò, rò đâm hoa, lá lăn tăn, gọi là ông đài .
    ống, như "ống tre" (gdhn)

    Nghĩa của 蓊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wěng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: ỔNG
    rậm rì; rậm rạp。蓊郁。
    Từ ghép:
    蓊郁

    Chữ gần giống với 蓊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蓊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓊 Tự hình chữ 蓊 Tự hình chữ 蓊 Tự hình chữ 蓊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓊

    ống:ống tre
    蓊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓊 Tìm thêm nội dung cho: 蓊