Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕋, chiết tự chữ NHUỴ, NHỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕋:
蕋
Pinyin: rui3, jiao1;
Việt bính: jeoi5 jeoi6;
蕋 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 蕋
Cũng như chữ nhị 蕊.nhị, như "nhị hoa" (vhn)
nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕋:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕋
蕊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕋
| nhuỵ | 蕋: | nhuỵ hoa |
| nhị | 蕋: | nhị hoa |

Tìm hình ảnh cho: 蕋 Tìm thêm nội dung cho: 蕋
