Từ: 骗术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骗术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骗术 trong tiếng Trung hiện đại:

[piànshù] mánh khoé bịp người; trò lừa gạt。骗人的伎俩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗

biển:biển thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
骗术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骗术 Tìm thêm nội dung cho: 骗术