Từ: nùi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nùi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nùi

Nghĩa nùi trong tiếng Việt:

["- d. Mớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi giẻ rách."]

Dịch nùi sang tiếng Trung hiện đại:

团; 把《把布絮或稻草。》
塞子 《塞住容器口使内外隔绝的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nùi

nùi:nùi rơm, nùn rơm
nùi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nùi Tìm thêm nội dung cho: nùi