Từ: 侨汇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侨汇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侨 • 汇

Nghĩa của 侨汇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiáohuì] kiều hối。侨民汇回国内的款项。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侨

kiều侨:kiều bào, ngoại kiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối汇:hối đoái
vị汇:tự vị
侨汇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侨汇 Tìm thêm nội dung cho: 侨汇