Từ: nậm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nậm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nậm

Nghĩa nậm trong tiếng Việt:

["- d. Thứ bình nhỏ bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng rượu."]

Dịch nậm sang tiếng Trung hiện đại:

酒嗉子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nậm

nậm:nậm rượu
nậm𡔃:nậm rượu
nậm:nậm rượu
nậm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nậm Tìm thêm nội dung cho: nậm