Từ: 险要 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 险要:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 险要 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎnyào] hiểm yếu (địa thế)。 (地势)险峻而处于要冲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo
险要 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 险要 Tìm thêm nội dung cho: 险要