Chữ 树 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 树, chiết tự chữ RUỐI, THỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树:

树 thụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 树

树

Chiết tự chữ 树

Chiết tự chữ ruối, thụ bao gồm chữ 木 又 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

树 cấu thành từ 3 chữ: 木, 又, 寸
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 又 hựu, lại
  • 寸 dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • thụ [thụ]

    U+6811, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 樹;
    Pinyin: shu4;
    Việt bính: syu6;

    树 thụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 树

    Giản thể của chữ 樹.

    ruối, như "cây ruối" (gdhn)
    thụ, như "cổ thụ" (gdhn)

    Nghĩa của 树 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (樹)
    [shù]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: THỤ
    1. cây 。木本植物的通称。
    柳树。
    cây liễu.
    一棵树。
    một cây.
    2. trồng; trồng trọt。种植;栽培。
    十年树木,百年树人。
    mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.
    3. xây dựng; dựng nên。树立;建立。
    建树。
    xây dựng.
    独树一帜。
    dựng lên ngọn cờ riêng.
    树雄心,立壮志。
    dựng quyết tâm, lập chí lớn.
    4. họ Thụ。(Shū)姓。
    Từ ghép:
    树碑立传 ; 树串儿 ; 树丛 ; 树倒猢狲散 ; 树敌 ; 树墩 ; 树蜂 ; 树干 ; 树挂 ; 树冠 ; 树行子 ; 树胶 ; 树懒 ; 树立 ; 树凉儿 ; 树林 ; 树莓 ; 树苗 ; 树木 ; 树鼩 ; 树梢 ; 树蛙 ; 树阴 ; 树阴凉儿 ; 树欲静而风不止 ; 树脂 ; 树种

    Chữ gần giống với 树:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 树

    樹,

    Chữ gần giống 树

    棢, 栤, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 树 Tự hình chữ 树 Tự hình chữ 树 Tự hình chữ 树

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

    ruối树:cây ruối
    thụ树:cổ thụ
    树 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 树 Tìm thêm nội dung cho: 树