Từ: 得出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得出:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 得 • 出

Nghĩa của 得出 trong tiếng Trung hiện đại:

[déchū] 1. đạt được; thu được。获得;达到。
2. tính ra; tính được; rút ra。算出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 
得出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得出 Tìm thêm nội dung cho: 得出