Từ: 骨灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cốt khôi
Tro xương.

Nghĩa của 骨灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔhuī] 1. tro xương; tro tàn (sau khi đem thiêu)。人焚化后骨骼烧成的灰。
2. cốt hoá (các tổ chức sợi và sụn trong người và động vật dần biến thành xương)。动物骨头烧成的灰,成分以磷酸钙为主,是制磷和过磷酸钙的原料,又可直接用作肥料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi
骨灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨灰 Tìm thêm nội dung cho: 骨灰