Từ: 骨董 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨董:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骨 • 董

cốt đổng
Đồ cổ. § Cũng như
cổ đổng
古董.

Nghĩa của 骨董 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔdǒng] đồ cổ; hạng đồ cổ; người cổ lỗ sĩ。同"古董"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút骨:cút đi; côi cút, cun cút
cọt骨:cọt kẹt
cốt骨:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút骨:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 董

dỏng董:dong dỏng
rỗng董:nhà rỗng, rỗng tuếch
xổng董:chim xổng lồng
đúng董:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đũng董:đũng quần
đỏng董:đỏng đảnh
đổng董:nói đổng, chửi đổng
đủng董:đủng đỉnh
骨董 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨董 Tìm thêm nội dung cho: 骨董