cốt đổng
Đồ cổ. § Cũng như
cổ đổng
古董.
Nghĩa của 骨董 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔdǒng] đồ cổ; hạng đồ cổ; người cổ lỗ sĩ。同"古董"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 董
| dỏng | 董: | dong dỏng |
| rỗng | 董: | nhà rỗng, rỗng tuếch |
| xổng | 董: | chim xổng lồng |
| đúng | 董: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đũng | 董: | đũng quần |
| đỏng | 董: | đỏng đảnh |
| đổng | 董: | nói đổng, chửi đổng |
| đủng | 董: | đủng đỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 骨董 Tìm thêm nội dung cho: 骨董
