Từ: 用材林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用材林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用材林 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngcáilín] rừng lấy gỗ。人工经营的以培育木材为主要目的的森林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
用材林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用材林 Tìm thêm nội dung cho: 用材林