Nghĩa của 高扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoyáng] 1. tăng lên; lên cao; tăng cao; bay vút; bay vọt; nâng cao; nhấc lên。高高升起或举起。
情绪高扬
hứng thú tăng lên
士气高扬
sĩ khí tăng cao
2. phát huy。高度发扬。
高扬见义勇为精神。
phát huy tinh thần kiến nghĩa dũng vi.
情绪高扬
hứng thú tăng lên
士气高扬
sĩ khí tăng cao
2. phát huy。高度发扬。
高扬见义勇为精神。
phát huy tinh thần kiến nghĩa dũng vi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 高扬 Tìm thêm nội dung cho: 高扬
