Chữ 扬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扬, chiết tự chữ DƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬:

扬 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扬

Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 手 弓 丿 丿 hoặc 扌 弓 丿 丿 hoặc 才 弓 丿 丿 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扬 cấu thành từ 4 chữ: 手, 弓, 丿, 丿
  • thủ
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 2. 扬 cấu thành từ 4 chữ: 扌, 弓, 丿, 丿
  • thủ
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 3. 扬 cấu thành từ 4 chữ: 才, 弓, 丿, 丿
  • tài
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • dương [dương]

    U+626C, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 揚;
    Pinyin: yang2, rou2;
    Việt bính: joeng4;

    dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 扬

    Giản thể của chữ .
    dương, như "dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc" (gdhn)

    Nghĩa của 扬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (揚、敭)
    [yáng]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 7
    Hán Việt: DƯƠNG

    1. giương cao; lên cao。高举;往上升。
    飘扬
    bay phấp phới; tung bay.
    趾高气扬。
    ngẩng cao đầu kiêu căng tự đắc
    扬帆
    giương buồm
    2. hất lên。往上撒.。
    扬场
    vênh vang
    把种子晒干扬净。
    đem hạt giống phơi khô rê sạch
    3. truyền đi。传播出去。
    表扬
    biểu dương
    颂扬
    ca tụng tán dương
    赞扬
    tán dương
    扬言
    phao tin
    4. Dương Châu (tỉnh Giang tô)。指江苏扬州。
    5. họ Dương。姓。
    Từ ghép:
    扬长 ; 扬场 ; 扬程 ; 扬东 ; 扬幡招魂 ; 扬帆 ; 扬花 ; 扬剧 ; 扬厉 ; 扬眉吐气 ; 扬名 ; 扬旗 ; 扬弃 ; 扬琴 ; 扬清激浊 ; 扬榷 ; 扬声器 ; 扬水 ; 扬水站 ; 扬汤止沸 ; 扬言 ; 扬扬 ; 扬子鳄

    Chữ gần giống với 扬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

    Dị thể chữ 扬

    ,

    Chữ gần giống 扬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扬 Tự hình chữ 扬 Tự hình chữ 扬 Tự hình chữ 扬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

    dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
    扬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扬 Tìm thêm nội dung cho: 扬