Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扬, chiết tự chữ DƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬:
扬
Chiết tự chữ 扬
Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 手 弓 丿 丿 hoặc 扌 弓 丿 丿 hoặc 才 弓 丿 丿 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 扬 cấu thành từ 4 chữ: 手, 弓, 丿, 丿 |
2. 扬 cấu thành từ 4 chữ: 扌, 弓, 丿, 丿 |
3. 扬 cấu thành từ 4 chữ: 才, 弓, 丿, 丿 |
Biến thể phồn thể: 揚;
Pinyin: yang2, rou2;
Việt bính: joeng4;
扬 dương
dương, như "dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc" (gdhn)
Pinyin: yang2, rou2;
Việt bính: joeng4;
扬 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 扬
Giản thể của chữ 揚.dương, như "dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc" (gdhn)
Nghĩa của 扬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (揚、敭)
[yáng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: DƯƠNG
动
1. giương cao; lên cao。高举;往上升。
飘扬
bay phấp phới; tung bay.
趾高气扬。
ngẩng cao đầu kiêu căng tự đắc
扬帆
giương buồm
2. hất lên。往上撒.。
扬场
vênh vang
把种子晒干扬净。
đem hạt giống phơi khô rê sạch
3. truyền đi。传播出去。
表扬
biểu dương
颂扬
ca tụng tán dương
赞扬
tán dương
扬言
phao tin
4. Dương Châu (tỉnh Giang tô)。指江苏扬州。
5. họ Dương。姓。
Từ ghép:
扬长 ; 扬场 ; 扬程 ; 扬东 ; 扬幡招魂 ; 扬帆 ; 扬花 ; 扬剧 ; 扬厉 ; 扬眉吐气 ; 扬名 ; 扬旗 ; 扬弃 ; 扬琴 ; 扬清激浊 ; 扬榷 ; 扬声器 ; 扬水 ; 扬水站 ; 扬汤止沸 ; 扬言 ; 扬扬 ; 扬子鳄
[yáng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: DƯƠNG
动
1. giương cao; lên cao。高举;往上升。
飘扬
bay phấp phới; tung bay.
趾高气扬。
ngẩng cao đầu kiêu căng tự đắc
扬帆
giương buồm
2. hất lên。往上撒.。
扬场
vênh vang
把种子晒干扬净。
đem hạt giống phơi khô rê sạch
3. truyền đi。传播出去。
表扬
biểu dương
颂扬
ca tụng tán dương
赞扬
tán dương
扬言
phao tin
4. Dương Châu (tỉnh Giang tô)。指江苏扬州。
5. họ Dương。姓。
Từ ghép:
扬长 ; 扬场 ; 扬程 ; 扬东 ; 扬幡招魂 ; 扬帆 ; 扬花 ; 扬剧 ; 扬厉 ; 扬眉吐气 ; 扬名 ; 扬旗 ; 扬弃 ; 扬琴 ; 扬清激浊 ; 扬榷 ; 扬声器 ; 扬水 ; 扬水站 ; 扬汤止沸 ; 扬言 ; 扬扬 ; 扬子鳄
Chữ gần giống với 扬:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Dị thể chữ 扬
揚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 扬 Tìm thêm nội dung cho: 扬
