Từ: 高行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高行:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 行

cao hạnh
Đức độ lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành
高行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高行 Tìm thêm nội dung cho: 高行