Từ: 高超 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高超:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 超

cao siêu
Vượt khỏi bậc thường.

Nghĩa của 高超 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāochāo] cao siêu; tuyệt vời。好得超过一般水平。
见解高超
kiến giải cao siêu
技术高超
kỹ thuật cao siêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu超:siêu việt
sêu超:sêu tết
sếu超: 
xiêu超: 
高超 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高超 Tìm thêm nội dung cho: 高超