cao siêu
Vượt khỏi bậc thường.
Nghĩa của 高超 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāochāo] cao siêu; tuyệt vời。好得超过一般水平。
见解高超
kiến giải cao siêu
技术高超
kỹ thuật cao siêu
见解高超
kiến giải cao siêu
技术高超
kỹ thuật cao siêu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 超
| siêu | 超: | siêu việt |
| sêu | 超: | sêu tết |
| sếu | 超: | |
| xiêu | 超: |

Tìm hình ảnh cho: 高超 Tìm thêm nội dung cho: 高超
